- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mở khí quản; phẫu thuật mở khí quản (y học)
Khí tiếp là một loại phẫu thuật y tế.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
mở khí quản; phẫu thuật mở khí quản (y học)
Khí tiếp là một loại phẫu thuật y tế.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mở khí quản; phẫu thuật mở khí quản (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.