- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tiếng ồn khí động học
Tiếng ồn khí động học là một trong những nguồn tiếng ồn chính của máy bay.
tiếng ồn khí động học
Tiếng ồn khí động học là một trong những nguồn tiếng ồn chính của máy bay.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng ồn khí động học
tiếng ồn khí động học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.