- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
điều khiển khí nén
Hệ thống điều khiển khí nén rất phức tạp.
điều khiển khí nén
Hệ thống điều khiển khí nén rất phức tạp.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
điều khiển khí nén
điều khiển khí nén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.