- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
Anh ấy có khí độ rộng lớn, không bao giờ so đo chuyện nhỏ.
phóng khoáng; hào phóng
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
Anh ấy có khí độ rộng lớn, không bao giờ so đo chuyện nhỏ.
phóng khoáng; hào phóng
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.