- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hơi thở thoi thóp; thở thoi thóp [thành ngữ]
Anh ấy nằm trên giường, hơi thở thoi thóp.
hơi thở thoi thóp; thở thoi thóp [thành ngữ]
Anh ấy nằm trên giường, hơi thở thoi thóp.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hơi thở thoi thóp; thở thoi thóp [thành ngữ]
hơi thở thoi thóp; thở thoi thóp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.