- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tức giận; phẫn uất; bực bội
Anh ấy tức giận bỏ đi.
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
Anh ấy cảm thấy rất tức giận.
tức giận; phẫn uất; bực bội
Anh ấy tức giận bỏ đi.
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
Anh ấy cảm thấy rất tức giận.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tức giận; phẫn uất; bực bội
tức giận; phẫn uất; bực bội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.