- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
benzyl bromide xyanua; cyanobromobenzyl (hợp chất hữu cơ chứa nhóm xyanua và bromo trên vòng toluen)
benzyl bromide xyanua; cyanobromobenzyl (hợp chất hữu cơ chứa nhóm xyanua và bromo trên vòng toluen)
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
benzyl bromide xyanua; cyanobromobenzyl (hợp chất hữu cơ chứa nhóm xyanua và bromo trên vòng toluen)
benzyl bromide xyanua; cyanobromobenzyl (hợp chất hữu cơ chứa nhóm xyanua và bromo trên vòng toluen)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.