- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
tâm linh; linh tính; bản chất tâm linh
Anh ấy là một người rất có linh tính.
linh tính; tính linh thiêng; tâm linh
linh tính; trí tuệ (đặc biệt ở động vật); tâm linh
Con chó này rất thông minh.
tâm linh; linh tính; bản chất tâm linh
Anh ấy là một người rất có linh tính.
linh tính; tính linh thiêng; tâm linh
linh tính; trí tuệ (đặc biệt ở động vật); tâm linh
Con chó này rất thông minh.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tâm linh; linh tính; bản chất tâm linh
tâm linh; linh tính; bản chất tâm linh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.