- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
中突然想到的好主意或创意túrán xiǎngdào de hǎo zhǔyì huò chuàngyì
Tôi cần một chút linh cảm.
cảm hứng; nguồn cảm hứng; cảm xúc sáng tạo
中突然产生的创意或想法túrán chǎnshēng de chuàngyì huò xiǎngfǎ
Anh ấy có linh cảm rất tốt.
cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
中突然想到的好主意或创意túrán xiǎngdào de hǎo zhǔyì huò chuàngyì
Tôi cần một chút linh cảm.
cảm hứng; nguồn cảm hứng; cảm xúc sáng tạo
中突然产生的创意或想法túrán chǎnshēng de chuàngyì huò xiǎngfǎ
Anh ấy có linh cảm rất tốt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
中突然产生的好想法或创意túrán chǎnshēng de hǎo xiǎngfǎ huò chuàngyì
Anh ấy rất có linh cảm.
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
中突然产生的好想法或创意túrán chǎnshēng de hǎo xiǎngfǎ huò chuàngyì
Anh ấy rất có linh cảm.