- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
lời nói linh thiêng; ơn nói tiếng (đặc sủng thiêng liêng)
Anh ấy có ân tứ nói tiếng lạ.
lời nói linh thiêng; ơn nói tiếng (đặc sủng thiêng liêng)
Anh ấy có ân tứ nói tiếng lạ.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
lời nói linh thiêng; ơn nói tiếng (đặc sủng thiêng liêng)
lời nói linh thiêng; ơn nói tiếng (đặc sủng thiêng liêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.