- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu thương; âu yếm
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách âu yếm.
yêu thương chiều chuộng; âu yếm
Cô ấy âu yếm nhìn chú mèo con.
ân tình; ơn nghĩa
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách trìu mến.
yêu thương; âu yếm
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách âu yếm.
yêu thương chiều chuộng; âu yếm
Cô ấy âu yếm nhìn chú mèo con.
ân tình; ơn nghĩa
Cô ấy nhìn đứa trẻ một cách trìu mến.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu thương; âu yếm
yêu thương; âu yếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.