- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
kính yêu; yêu kính
Anh ấy rất yêu quý và kính trọng giáo viên của mình.
kính yêu; yêu mến và tôn kính
Anh ấy rất yêu mến giáo viên của mình.
kính yêu; yêu kính
Anh ấy rất yêu quý và kính trọng giáo viên của mình.
kính yêu; yêu mến và tôn kính
Anh ấy rất yêu mến giáo viên của mình.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
kính yêu; yêu kính
kính yêu; yêu kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.