- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
yêu quý và bảo vệ; trân trọng gìn giữ
nâng niu; chăm sóc; che chở
quý báu; trân quý
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
yêu quý và bảo vệ; trân trọng gìn giữ
nâng niu; chăm sóc; che chở
quý báu; trân quý
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.