- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
Virus AIDS là một loại virus rất nguy hiểm.
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
Virus AIDS là một loại virus rất nguy hiểm.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.