- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình (thường nói về phụ nữ)
Cô ấy rất thích làm đẹp.
thích làm đẹp; chuộng vẻ đẹp
Cô ấy rất thích làm đẹp.
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình (thường nói về phụ nữ)
Cô ấy rất thích làm đẹp.
thích làm đẹp; chuộng vẻ đẹp
Cô ấy rất thích làm đẹp.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình (thường nói về phụ nữ)
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình (thường nói về phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.