- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
thờ ơ lạnh nhạt; coi như không thèm để ý [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng thờ ơ.
thờ ơ lạnh nhạt; coi như không thèm để ý [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng thờ ơ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thờ ơ lạnh nhạt; coi như không thèm để ý [thành ngữ]
thờ ơ lạnh nhạt; coi như không thèm để ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.