- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
cha; bố; ba (người cha)
中男性的双亲、爸爸nánxìng de shuāngqīn、bàba
Bố tôi là bác sĩ.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
cha; bố; ba (người cha)
中男性的双亲、爸爸nánxìng de shuāngqīn、bàba
Bố tôi là bác sĩ.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
cha; bố; ba (người cha)
cha; bố; ba (người cha)
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
cha; bố; ba (phụ thân)
người cha; nghiêm phụ (văn)
中男性父母,生育和养育子女的男人nánxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù zǐnǚ de nánrén
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
cha; bố; ba (phụ thân)
người cha; nghiêm phụ (văn)
中男性父母,生育和养育子女的男人nánxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù zǐnǚ de nánrén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.