- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
sảng khoái; dễ chịu; mát mẻ; thẳng thắn; (của thời tiết) trong lành
sảng khoái; dễ chịu; mát mẻ; thẳng thắn; (của thời tiết) trong lành
中令人感到舒适、快乐、清爽lìng rén gǎndào shūshì、kuàilè、qīngsuǎng
Thời tiết hôm nay thật sảng khoái!
sảng khoái; dễ chịu; thỏa mái; thẳng thắn
中令人感到舒适、高兴、满足lìng rén gǎndào shūshì、gāoxìng、mǎnzú
sảng khoái; thẳng thắn; rõ ràng; mát mẻ; (của thời tiết) trong lành
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
sảng khoái; dễ chịu; mát mẻ; thẳng thắn; (của thời tiết) trong lành
中令人感到舒适、快乐、清爽lìng rén gǎndào shūshì、kuàilè、qīngsuǎng
Thời tiết hôm nay thật sảng khoái!
sảng khoái; dễ chịu; thỏa mái; thẳng thắn
中令人感到舒适、高兴、满足lìng rén gǎndào shūshì、gāoxìng、mǎnzú
sảng khoái; thẳng thắn; rõ ràng; mát mẻ; (của thời tiết) trong lành
Thời tiết hôm nay rất dễ chịu.
sảng khoái; mát mẻ; thẳng thắn; sắc nét; (của thời tiết) trong lành
中清爽舒适;直率坦诚qīnghuà shūshì;zhíyǜ tǎnchéng
Quả táo này rất giòn.
sảng khoái; sảng; thỏa mái; tươi tắn
中舒服;令人感到愉快和舒适shūfu; lìng rén gǎndào yúkuài hé shūshi
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中说话直接、坦诚、不隐瞒的shuōhuà zhíjiē、tǎnchéng、bù yǐnyǎi de
Anh ấy là một người rất sảng khoái.
làm tỉnh táo; kích thần tỉnh trí
中令人感到清爽、舒服、精神的lìng rén gǎndào qīng shuǎng、shūfu、jīngshén de
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
中性格直率;不虚伪xìnggé zhíyǜ; bù xūwěi
sáng sủa; rõ ràng
中清楚、明亮的样子qīngchu、míngliàng de yàngzi
Thời tiết hôm nay rất trong lành.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中明亮;清爽;舒适míngliàng;qīnghuǎ;shūshì
lệch; sai lạc
中偏离正确的方向或道路;不按照应有的方式进行piānlí zhèngquè de fāngxiàng huò dàolù;búàn zhàozhào yīngyǒu de fāngshì jìnxíng
Anh ấy đã thất hẹn.
sảng khoái; dễ chịu; mát mẻ; thẳng thắn; (của thời tiết) trong lành
Thời tiết hôm nay rất dễ chịu.
sảng khoái; mát mẻ; thẳng thắn; sắc nét; (của thời tiết) trong lành
中清爽舒适;直率坦诚qīnghuà shūshì;zhíyǜ tǎnchéng
Quả táo này rất giòn.
sảng khoái; sảng; thỏa mái; tươi tắn
中舒服;令人感到愉快和舒适shūfu; lìng rén gǎndào yúkuài hé shūshi
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中说话直接、坦诚、不隐瞒的shuōhuà zhíjiē、tǎnchéng、bù yǐnyǎi de
Anh ấy là một người rất sảng khoái.
làm tỉnh táo; kích thần tỉnh trí
中令人感到清爽、舒服、精神的lìng rén gǎndào qīng shuǎng、shūfu、jīngshén de
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
中性格直率;不虚伪xìnggé zhíyǜ; bù xūwěi
sáng sủa; rõ ràng
中清楚、明亮的样子qīngchu、míngliàng de yàngzi
Thời tiết hôm nay rất trong lành.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中明亮;清爽;舒适míngliàng;qīnghuǎ;shūshì
lệch; sai lạc
中偏离正确的方向或道路;不按照应有的方式进行piānlí zhèngquè de fāngxiàng huò dàolù;búàn zhàozhào yīngyǒu de fāngshì jìnxíng
Anh ấy đã thất hẹn.