- 門môn(cánh cửa)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
中不开心、不高兴的感觉bù kāixīn、bù gāoxìng de gǎnjué
Hôm nay tôi rất buồn chán.
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
中心情不好;感到伤心或不开心xīnqíng búhǎo;gǎndào shāngxīn huò búkāixīnhuà
Anh ấy trông rất buồn bã.
bí; ngột ngạt; oi bức
中空气不流通,感觉压抑、不舒服kōngqì bù liúutōng, gǎnjuéde yālì, búshūfu
Trong phòng rất ngột ngạt.
làm cho ngột ngạt; bịt kín; hầm (thức ăn)
中用东西盖住,使空气不流通yòng dōngxi gàizhù, shǐ kōngqì bú liúutōng
Anh ấy bị ngạt thở chết rồi.
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
中不开心、不高兴的感觉bù kāixīn、bù gāoxìng de gǎnjué
Hôm nay tôi rất buồn chán.
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
中心情不好;感到伤心或不开心xīnqíng búhǎo;gǎndào shāngxīn huò búkāixīnhuà
Anh ấy trông rất buồn bã.
bí; ngột ngạt; oi bức
中空气不流通,感觉压抑、不舒服kōngqì bù liúutōng, gǎnjuéde yālì, búshūfu
Trong phòng rất ngột ngạt.
làm cho ngột ngạt; bịt kín; hầm (thức ăn)
中用东西盖住,使空气不流通yòng dōngxi gàizhù, shǐ kōngqì bú liúutōng
Anh ấy bị ngạt thở chết rồi.
Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
bí; ngột ngạt; oi bức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buồn bã; bi sầu
中感到伤心、不开心的gǎndào shāngxīn、bù kāixīn de
kín; bịt kín; kín khít
中密封;不通风mìfēng;bù tōngfēng
Trong phòng rất ngột ngạt.
không thông thoáng; không thoát khí; kín hơi
中空气不流通、不透气的kōngqì bù liúutōng、bù tòuqì de
Căn phòng này rất ngột ngạt.
bít kín; đậy kín
中关闭得很紧,不通风guānbì de hěn jǐn, búthōngfēng
Căn phòng rất ngột ngạt.
đậy kín; ủ kín
中用东西盖住或堵住,使空气不流通yòng dōngxi gàizhù huò dǔizhù, shǐ kōngqì bù liúutōng
Xin hãy đóng chặt cửa lại.
bí bách; ngột ngạt; nhốt kín trong nhà
中关闭不让空气流通guānbì búràng kōngqì liúutōng
Anh ấy ở lì trong nhà.
buồn bã; bi sầu
中感到伤心、不开心的gǎndào shāngxīn、bù kāixīn de
kín; bịt kín; kín khít
中密封;不通风mìfēng;bù tōngfēng
Trong phòng rất ngột ngạt.
không thông thoáng; không thoát khí; kín hơi
中空气不流通、不透气的kōngqì bù liúutōng、bù tòuqì de
Căn phòng này rất ngột ngạt.
bít kín; đậy kín
中关闭得很紧,不通风guānbì de hěn jǐn, búthōngfēng
Căn phòng rất ngột ngạt.
đậy kín; ủ kín
中用东西盖住或堵住,使空气不流通yòng dōngxi gàizhù huò dǔizhù, shǐ kōngqì bù liúutōng
Xin hãy đóng chặt cửa lại.
bí bách; ngột ngạt; nhốt kín trong nhà
中关闭不让空气流通guānbì búràng kōngqì liúutōng
Anh ấy ở lì trong nhà.