- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái
Tôi thích ăn món ăn thoải mái.
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái
Tôi thích ăn món ăn thoải mái.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái