- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
phấn thơm; phấn sảng da
Mùa hè tôi thích dùng phấn rôm.
bột talc; phấn hoạt thạch
phấn thơm; phấn sảng da
Mùa hè tôi thích dùng phấn rôm.
bột talc; phấn hoạt thạch
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
phấn thơm; phấn sảng da
phấn thơm; phấn sảng da
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.