- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản; phiên bản; phiên bản phát hành
中书籍、软件等的印刷或发行的不同次数shūjí、ruǎnjiàn děng de yìnshuā huò fāxíng de búyòng cìshù
Đây là phiên bản mới nhất.
kiểu; dạng; hình thức
cuốn sổ; quyển vở; bản (sách/kịch bản)
中某部作品的某一次出版或印刷mǒu bù zuòpǐn de mǒu yī cì chūbǎn huò yìnshuā
bản; phiên bản; phiên bản phát hành
中书籍、软件等的印刷或发行的不同次数shūjí、ruǎnjiàn děng de yìnshuā huò fāxíng de búyòng cìshù
Đây là phiên bản mới nhất.
kiểu; dạng; hình thức
cuốn sổ; quyển vở; bản (sách/kịch bản)
中某部作品的某一次出版或印刷mǒu bù zuòpǐn de mǒu yī cì chūbǎn huò yìnshuā
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
bản; phiên bản; phiên bản phát hành
bản; phiên bản; phiên bản phát hành