- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
quyền tác giả; bản quyền
Bản quyền cuốn sách này thuộc về tác giả.
quyền tác giả; bản quyền
Bản quyền cuốn sách này thuộc về tác giả.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền tác giả; bản quyền
quyền tác giả; bản quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.