- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
trò chơi bài cửu (cờ domino đánh bạc)
Anh ấy thích chơi bài cửu.
trò chơi bài cửu (cờ domino đánh bạc)
Anh ấy thích chơi bài cửu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
trò chơi bài cửu (cờ domino đánh bạc)
trò chơi bài cửu (cờ domino đánh bạc)