- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
ván bài; buổi chơi bài
Tối nay chúng tôi có một buổi đánh bài.
ván bài; ván mạt chược
Chúng tôi đã chơi bài cả đêm.
ván bài; buổi chơi bài
Tối nay chúng tôi có một buổi đánh bài.
ván bài; ván mạt chược
Chúng tôi đã chơi bài cả đêm.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
ván bài; buổi chơi bài
ván bài; buổi chơi bài