- 牙nha(răng nanh (tượng hình))
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
viêm nha chu (viêm nướu răng)
Anh ấy bị viêm nha chu.
viêm nha chu (viêm nướu răng)
Anh ấy bị viêm nha chu.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
viêm nha chu (viêm nướu răng)
viêm nha chu (viêm nướu răng)