- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
(khẩu) ngạo mạn; hống hách; oai phong
Gần đây anh ấy rất kiêu ngạo.
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
hào hứng; đầy khí thế; (kinh tế) tăng giá (thị trường bò)
Gần đây thị trường chứng khoán đang tăng mạnh.
(khẩu) ngạo mạn; hống hách; oai phong
Gần đây anh ấy rất kiêu ngạo.
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
hào hứng; đầy khí thế; (kinh tế) tăng giá (thị trường bò)
Gần đây thị trường chứng khoán đang tăng mạnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.