- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
newton mét (Nm); niutơn mét
Newton mét là đơn vị của mô-men xoắn.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
newton mét (Nm); niutơn mét
Newton mét là đơn vị của mô-men xoắn.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
newton mét (Nm); niutơn mét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.