- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
trâu bò và cừu; gia súc (trâu, bò, dê, cừu)
Bò và cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
gia súc; vật nuôi trong nhà
Gia súc đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
trâu bò và cừu; gia súc (trâu, bò, dê, cừu)
Bò và cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
gia súc; vật nuôi trong nhà
Gia súc đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
trâu bò và cừu; gia súc (trâu, bò, dê, cừu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.