- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
trâu ngựa; súc vật kéo cày; (lóng) người bị bóc lột như trâu ngựa
Trâu bò là bạn tốt của con người.
(bóng) trâu ngựa; người lao khổ như trâu ngựa
Anh ấy làm việc như một con trâu.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
trâu ngựa; súc vật kéo cày; (lóng) người bị bóc lột như trâu ngựa
Trâu bò là bạn tốt của con người.
(bóng) trâu ngựa; người lao khổ như trâu ngựa
Anh ấy làm việc như một con trâu.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
trâu ngựa; súc vật kéo cày; (lóng) người bị bóc lột như trâu ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.