chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
chăn nuôi gia súc; chăn thả; mục đồng
Anh ấy thích chăn cừu.
chăn nuôi; chăn thả; cai trị (cũ)
quan chức (cũ); người chăn nuôi; chăn (gia súc)
Ông ấy từng là một quan chức.
họ Mộc
chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
chăn nuôi gia súc; chăn thả; mục đồng
Anh ấy thích chăn cừu.
chăn nuôi; chăn thả; cai trị (cũ)
quan chức (cũ); người chăn nuôi; chăn (gia súc)
Ông ấy từng là một quan chức.
họ Mộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.