- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
chăn cừu; chăn nuôi cừu
Anh ấy thích chăn cừu.
cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu
Anh ấy chăn cừu từ nhỏ.
chăn cừu; chăn nuôi cừu
Anh ấy thích chăn cừu.
cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu
Anh ấy chăn cừu từ nhỏ.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
chăn cừu; chăn nuôi cừu
chăn cừu; chăn nuôi cừu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.