- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hồng hoàng; chim tê điểu (họ Bucerotidae)
Chim tê điểu là một loài chim đẹp.
chim hồng hoàng; chim tê điểu (họ Bucerotidae)
Chim tê điểu là một loài chim đẹp.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hồng hoàng; chim tê điểu (họ Bucerotidae)
chim hồng hoàng; chim tê điểu (họ Bucerotidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.