- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
tôn thờ như chân lý duy nhất; độc tôn
Tư tưởng Nho giáo từng được độc tôn.
tôn thờ độc quyền; độc tôn
Độc tôn Nho thuật.
tôn thờ độc nhất; độc tôn
Anh ấy độc tôn trong lĩnh vực này.
tôn thờ như chân lý duy nhất; độc tôn
Tư tưởng Nho giáo từng được độc tôn.
tôn thờ độc quyền; độc tôn
Độc tôn Nho thuật.
tôn thờ độc nhất; độc tôn
Anh ấy độc tôn trong lĩnh vực này.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
tôn thờ như chân lý duy nhất; độc tôn
tôn thờ như chân lý duy nhất; độc tôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.