Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
chó
中一种常见的家畜,四条腿,会叫,人类的宠物yī zhǒng chángjiàn de jiāchù、sì tiáo tuǐ、huì jiào、rénlèi de chǒngwù
Tôi có một con chó.
Thương em thương cả đường đi lối về.
Đừng cho chó vào trong.
Đừng cho chó vào bên trong.
Không được cho chó vào bên trong.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
con chó (danh )
chó
中一种常见的家畜,四条腿,会叫,人类的宠物yī zhǒng chángjiàn de jiāchù、sì tiáo tuǐ、huì jiào、rénlèi de chǒngwù
Tôi có một con chó.
Thương em thương cả đường đi lối về.
Đừng cho chó vào trong.
Đừng cho chó vào bên trong.
Không được cho chó vào bên trong.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
con chó (danh )
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.