- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
độc tôn Nho thuật; bãi truất bách gia, chỉ tôn Nho học (chủ trương của Tiền Hán)
Hán Vũ Đế độc tôn Nho thuật.
độc tôn Nho thuật; bãi truất bách gia, chỉ tôn Nho học (chủ trương của Tiền Hán)
Hán Vũ Đế độc tôn Nho thuật.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
độc tôn Nho thuật; bãi truất bách gia, chỉ tôn Nho học (chủ trương của Tiền Hán)
độc tôn Nho thuật; bãi truất bách gia, chỉ tôn Nho học (chủ trương của Tiền Hán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.