- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
đấm; đánh đấm
Anh ấy đấm mạnh vào đối thủ một cú.
vỗ; đập; tát
Anh ấy đập mạnh vào bàn một cái.
tát vào mặt; tát vào miệng
đấm; đánh đấm
Anh ấy đấm mạnh vào đối thủ một cú.
vỗ; đập; tát
Anh ấy đập mạnh vào bàn một cái.
tát vào mặt; tát vào miệng
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
đấm; đánh đấm
đấm; đánh đấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.