- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
trong chốc lát; trong thoáng chốc
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
trong chốc lát; trong thoáng chốc
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.