- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
mãnh tướng; dũng tướng
Anh ấy là một mãnh tướng.
mãnh tướng; dũng tướng
tướng dũng mãnh; (bóng) người dũng cảm mạnh mẽ
Anh ấy là một mãnh tướng.
mãnh tướng; dũng tướng
Anh ấy là một mãnh tướng.
mãnh tướng; dũng tướng
tướng dũng mãnh; (bóng) người dũng cảm mạnh mẽ
Anh ấy là một mãnh tướng.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
mãnh tướng; dũng tướng
mãnh tướng; dũng tướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.