đười ươi; tinh tinh (vượn người)
中大型猿猴,全身红棕色毛发,生活在森林里dàxíng yuánhóu, quánshēn hóngzōngsè máofā, shēnghuó zài sēnlín lǐ
Đười ươi rất thông minh.
(lóng) người nói phương ngữ bị ảnh hưởng bởi tiếng Phổ thông
中说话混合方言和普通话的人shuōhuà huònhé fāngyán hé pǔtōnghuà de rén
Anh ấy nói chuyện như một người nói tiếng địa phương bị pha tạp.
đười ươi; tinh tinh (vượn người)
中大型猿猴,全身红棕色毛发,生活在森林里dàxíng yuánhóu, quánshēn hóngzōngsè máofā, shēnghuó zài sēnlín lǐ
Đười ươi rất thông minh.
(lóng) người nói phương ngữ bị ảnh hưởng bởi tiếng Phổ thông
中说话混合方言和普通话的人shuōhuà huònhé fāngyán hé pǔtōnghuà de rén
Anh ấy nói chuyện như một người nói tiếng địa phương bị pha tạp.
đười ươi; tinh tinh (vượn người)
đười ươi; tinh tinh (vượn người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.