- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
chuồng lợn; (bóng) nơi bẩn thỉu như chuồng heo
Căn phòng này giống như một cái chuồng lợn.
chuồng lợn; (bóng) nơi bẩn thỉu như chuồng heo
Căn phòng này giống như một cái chuồng lợn.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
chuồng lợn; (bóng) nơi bẩn thỉu như chuồng heo
chuồng lợn; (bóng) nơi bẩn thỉu như chuồng heo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.