- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
que thưởng cho mèo dạng tuýp/thanh
Mèo của tôi rất thích ăn pate dạng tuýp.
que thưởng cho mèo dạng tuýp/thanh
Mèo của tôi rất thích ăn pate dạng tuýp.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
que thưởng cho mèo dạng tuýp/thanh
que thưởng cho mèo dạng tuýp/thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.