- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
(khẩu) điều mờ ám; trò khuất tất; chuyện lén lút
Có điều gì đó mờ ám ở đây.
(khẩu) điều mờ ám; trò khuất tất; chuyện lén lút
Có điều gì đó mờ ám ở đây.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
(khẩu) điều mờ ám; trò khuất tất; chuyện lén lút
(khẩu) điều mờ ám; trò khuất tất; chuyện lén lút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.