- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
viết cẩu thả; cầm bút viết ẩu [thành ngữ]
Anh ấy viết một bài thơ một cách ngẫu hứng.
viết cẩu thả; cầm bút viết ẩu [thành ngữ]
Anh ấy viết một bài thơ một cách ngẫu hứng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
viết cẩu thả; cầm bút viết ẩu [thành ngữ]
viết cẩu thả; cầm bút viết ẩu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.