- 王vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)
- 丶chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
bàn tay ngọc ngà; đôi tay trắng muốt (của phụ nữ)
Cô ấy có một đôi tay ngọc ngà.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bàn tay ngọc ngà; đôi tay trắng muốt (của phụ nữ)
Cô ấy có một đôi tay ngọc ngà.
bàn tay ngọc ngà; đôi tay trắng muốt (của phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.