Mary; Marie (tên người)
中女性人名,英语国家常见的名字nǚxìng rénmíng, yīngyǔ guójiā chángjiàn de míngzi
Mary là bạn của tôi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
Mary; Marie (tên người)
中女性人名,英语国家常见的名字nǚxìng rénmíng, yīngyǔ guójiā chángjiàn de míngzi
Mary là bạn của tôi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
Mary; Marie (tên người)
Mary; Marie (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
Mary là một bác sĩ.
Mari (tên người)
中女性人名,英文名Mary的音译nǚxìng rénmíng、yīngwén míng Mary de yīnyì
Mary là bạn tốt của tôi.
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
Mary là một bác sĩ.
Mari (tên người)
中女性人名,英文名Mary的音译nǚxìng rénmíng、yīngwén míng Mary de yīnyì
Mary là bạn tốt của tôi.