- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
vòng xuyến; bùng binh; đảo giao thông
Vòng xuyến này rất lớn.
đi vòng quanh đảo; vòng xuyến giao thông
Chúng tôi dự định đi du lịch vòng quanh đảo.
vòng xuyến; bùng binh; đảo giao thông
Vòng xuyến này rất lớn.
đi vòng quanh đảo; vòng xuyến giao thông
Chúng tôi dự định đi du lịch vòng quanh đảo.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
vòng xuyến; bùng binh; đảo giao thông
vòng xuyến; bùng binh; đảo giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.