- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
so sánh kỳ liền kề (tháng này so với tháng trước, quý này so với quý trước, v.v.)
Doanh số tháng này tăng so với tháng trước.
so sánh kỳ liền kề (tháng này so với tháng trước, quý này so với quý trước, v.v.)
Doanh số tháng này tăng so với tháng trước.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh kỳ liền kề (tháng này so với tháng trước, quý này so với quý trước, v.v.)
so sánh kỳ liền kề (tháng này so với tháng trước, quý này so với quý trước, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.