- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
quay xung quanh; xoay quanh
Trái đất quay quanh mặt trời.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng này.
đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo
quay xung quanh; xoay quanh
Trái đất quay quanh mặt trời.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng này.
đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
quay xung quanh; xoay quanh
quay xung quanh; xoay quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.