- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
mặt xuyến; mặt vành khuyên (toán học: torus)
Mặt xuyến là một hình dạng hình học.
mặt xuyến; hình vành khuyên (toán học)
Hình vành khuyên là một hình dạng hình học.
mặt xuyến; hình xuyến (toán học)
mặt xuyến; mặt vành khuyên (toán học: torus)
Mặt xuyến là một hình dạng hình học.
mặt xuyến; hình vành khuyên (toán học)
Hình vành khuyên là một hình dạng hình học.
mặt xuyến; hình xuyến (toán học)
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt xuyến; mặt vành khuyên (toán học: torus)
mặt xuyến; mặt vành khuyên (toán học: torus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mặt xuyến là một hình học có hình dạng bánh rán.
Mặt xuyến là một hình học có hình dạng bánh rán.